BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

ignite /ɪɡˈnaɪt/
B2

bốc cháy, kích động

The politician's highly controversial speech ignited a violent riot right in the city center.

imminent threat /ˈɪmɪnənt θrɛt/
B2

mối đe dọa sắp xảy ra, cận kề

Authorities evacuated the coastal town due to the imminent threat of a hurricane.

incident /ˈɪnsɪdənt/
B2

Sự cố, biến cố bất ngờ

What caused the power incident?

issue a warning /ˈɪʃ.uː ə ˈwɔːr.nɪŋ/
B2

Đưa ra lời cảnh báo chính thức về một nguy cơ.

The coastal agency issued a warning about incoming storm surges.