Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
itinerary /aɪˈtɪnərəri/
B2Lịch trình chuyến đi
“The travel agent handed us the travel itinerary.”
