BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

impede /ɪmˈpiːd/
B2

cản trở sự tiến triển

Strict regulations threaten to impede technological innovation.

impediment /ɪmˈpedɪmənt/
B2

yếu tố cản trở

Strict regulations act as an impediment to market entry.

inconvenient /ˌɪnkənˈviːniənt/
B2

Bất tiện, gây rắc rối hoặc khó khăn cho lịch trình.

The road closure is highly inconvenient for commuters traveling downtown.