BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

in-person /ˌɪn ˈpɜːrsn/
B2

trực tiếp (mặt đối mặt)

We have ten in-person attendees today.

interruption /ˌɪntəˈrʌpʃn/
B2

sự làm gián đoạn quãng thời gian đang tiến hành

We need two hours of focused work without any phone interruption.