BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

infuse /ɪnˈfjuːz/
B2

ngâm hãm thảo mộc vào chất lỏng để chiết xuất mùi vị

Infuse the warm milk with rosemary to add aroma.

ingest /ɪnˈdʒest/
B2

Ăn hoặc nuốt vào bụng

Sea turtles often ingest discarded plastic bags accidentally.

intake /ˈɪnteɪk/
B2

Lượng tiêu thụ, lượng nạp vào

You should reduce your daily intake of salt.

intolerance /ɪnˈtɑː.lɚ.əns/
B2

sự không dung nạp, phản ứng tiêu hóa xấu với một loại thức ăn

Lactose intolerance prevents her from drinking regular cow milk.

intolerant /ɪnˈtɑː.lɚ.ənt/
B2

Không dung nạp hoặc không khoan dung

He discovered that he was lactose intolerant after experiencing constant digestive issues.