BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

in-law /ˈɪn lɔː/
B2

người nhà bên chồng hoặc vợ

She spends alternate weekends visiting her in-laws in another city.

inherit /ɪnˈhɛrɪt/
B2

Thừa kế

He used the money he inherited from his grandfather to start a small logistics business.

inheritance /ɪnˈher.ə.təns/
B2

khoản thừa kế, gia tài để lại

He invested his inheritance in renewable energy ventures across the region.

introvert /ˈɪntrəvɜːrt/
B2

Người hướng nội, thường ưa chuộng sự yên tĩnh và nạp năng lượng bằng thời gian ở một mình.

After a long week at the office, the introvert preferred a quiet weekend alone reading.

introverted /ˌɪntrəˈvɜːrtɪd/
B2

hướng nội

Introverted individuals often recharge their energy by reading quietly.