Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
inconvenience /ˌɪnkənˈviːniəns/
B2sự bất tiện, sự phiền hà
“We are sorry for any inconvenience caused.”
inconvenient /ˌɪnkənˈviːniənt/
B2Bất tiện, gây rắc rối hoặc khó khăn cho lịch trình.
“The road closure is highly inconvenient for commuters traveling downtown.”
