BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

in brief /ɪn briːf/
B2

nói tóm lại, tóm tắt ngắn gọn

In brief, the audit revealed no serious compliance violations.

in contrast /ɪn ˈkɑːntræst/
B2

trái lại, ngược lại

In contrast, rural areas experienced a population decline.

in summary /ɪn ˈsʌməri/
B2

tóm lại, tóm tắt lại

In summary, the proposal offers significant benefits despite minor risks.

inflict damage /ɪnˈflɪkt ˈdæm.ɪdʒ/
B2

Gây ra tổn thất hoặc tổn thương nghiêm trọng cho ai, cái gì.

Severe hailstorms inflicted damage on greenhouses across the valley.

issue a warning /ˈɪʃ.uː ə ˈwɔːr.nɪŋ/
B2

Đưa ra lời cảnh báo chính thức về một nguy cơ.

The coastal agency issued a warning about incoming storm surges.