Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
indoor /ˈɪndɔː/
B1Trong nhà, diễn ra bên trong phòng tập hoặc nhà thi đấu có mái che.
“We booked an indoor climbing wall because of the thunderstorm outside.”
iron /ˈaɪərn/
B1bàn là, bàn ủi quần áo
“Can I borrow an iron and an ironing board?”
ironing board /ˈaɪərnɪŋ bɔːrd/
B1cầu là, bàn kê ủi đồ
“Set up the folding ironing board beside the socket.”
