BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

infect /ɪnˈfekt/
B1

lây nhiễm

Dirty water can infect open wounds easily.

inhale /ɪnˈheɪl/
B1

hít vào

Inhale deeply through your nose.

injection /ɪnˈdʒek.ʃən/
B1

mũi tiêm

The nurse gave the boy a flu injection.

injured /ˈɪndʒərd/
B1

Bị thương

The paramedics quickly carried the injured passengers to the ambulance.

itch /ɪtʃ/
B1

ngứa

Insect bites can make your skin itch badly.