Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/
B1nguyên liệu dùng để chế biến món ăn
“The teacher provides all the ingredients.”
