BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

if only /ɪf ˈoʊnli/
B1

giá mà, phải chi

If only I had more money.

impatient /ɪmˈpeɪʃnt/
B1

thiếu kiên nhẫn, nóng vội

He gets impatient when the bus is late.

impress /ɪmˈpres/
B1

gây ấn tượng sâu sắc

His deep knowledge of marketing impressed the director.