Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
if only /ɪf ˈoʊnli/
B1giá mà, phải chi
“If only I had more money.”
impatient /ɪmˈpeɪʃnt/
B1thiếu kiên nhẫn, nóng vội
“He gets impatient when the bus is late.”
impress /ɪmˈpres/
B1gây ấn tượng sâu sắc
“His deep knowledge of marketing impressed the director.”
