Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
inform /ɪnˈfɔːrm/
B1thông báo, báo tin
“I will inform my manager immediately.”
inquiry /ˈɪnkwəri/
B1yêu cầu thông tin, câu hỏi thăm dò
“Thank you for your inquiry regarding our catering services.”
