BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

incline /ˈɪn.klaɪn/
B1

Mặt dốc nghiêng

The cyclist struggled to pedal up the steep incline.

indicate /ˈɪndɪkeɪt/
B1

Chỉ ra, cho thấy

Dark clouds indicate that it might rain soon.

indirect /ˌɪndəˈrekt/
B1

Gián tiếp

Use indirect questions to be polite.

instruction /ɪnˈstrʌkʃn/
B1

hướng dẫn cần làm theo

Please read the instructions carefully.

intersection /ˌɪntərˈsekʃn/
B1

ngã tư, giao lộ

Turn left at the next intersection.