BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

iced /aɪst/
A2

có đá; được làm lạnh bằng đá

She ordered an iced coffee.

ill /ɪl/
A2

ốm, không khỏe

Her grandfather fell ill and had to see a doctor.

impossible /ɪmˈpɑːsəbl/
A2

tính từ: không thể xảy ra

It is impossible to change what happened.

included /ɪnˈkluːdɪd/
A2

được bao gồm (trong giá hoặc dịch vụ)

Is breakfast included in the price?

incredible /ɪnˈkredəbl/
A2

Tuyệt vời đến khó tin, cực kỳ ấn tượng

The view from the top of the mountain was incredible.

interesting /ˈɪntrəstɪŋ/
A2

Thú vị, hay

That's very interesting!