BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 13 từ.

I /aɪ/
A1

tôi, mình

I am Nam.

I'm /aɪm/
A1

dạng rút gọn của I am; tôi là, tôi thì

I'm Minh.

I'm done /aɪm dʌn/
A1

tôi xong rồi

I'm done. Thank you.

ice /aɪs/
A1

đá lạnh

Put some ice in my soda please.

ice cream /ˌaɪs ˈkriːm/
A1

kem

The children want chocolate ice cream on a sunny day.

ID /aɪ ˈdiː/
A1

giấy tờ tùy thân

Show your ID at the desk.

idea /aɪˈdiːə/
A1

ý tưởng, sáng kiến

That sounds like a wonderful idea.

in /ɪn/
A1

ở trong, vào (tháng, năm, mùa, không gian kín)

The workshop begins in November.

inside /ɪnˈsaɪd/
A1

ở bên trong

There is a notebook inside the bag.

interested /ˈɪntrəstɪd/
A1

quan tâm, hứng thú (đi với giới từ 'in')

She is deeply interested in learning foreign languages.

internet /ˈɪntərnet/
A1

mạng internet

The internet is slow today.

into /ˈɪntuː/
A1

vào bên trong

She jumped into the pool.

island /ˈaɪlənd/
A1

hòn đảo

We travel to a small island by boat.