Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 13 từ.
tôi, mình
“I am Nam.”
dạng rút gọn của I am; tôi là, tôi thì
“I'm Minh.”
tôi xong rồi
“I'm done. Thank you.”
đá lạnh
“Put some ice in my soda please.”
kem
“The children want chocolate ice cream on a sunny day.”
giấy tờ tùy thân
“Show your ID at the desk.”
ý tưởng, sáng kiến
“That sounds like a wonderful idea.”
ở trong, vào (tháng, năm, mùa, không gian kín)
“The workshop begins in November.”
ở bên trong
“There is a notebook inside the bag.”
quan tâm, hứng thú (đi với giới từ 'in')
“She is deeply interested in learning foreign languages.”
mạng internet
“The internet is slow today.”
vào bên trong
“She jumped into the pool.”
hòn đảo
“We travel to a small island by boat.”
