Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
ice /aɪs/
A1đá lạnh
“Put some ice in my soda please.”
ice cream /ˌaɪs ˈkriːm/
A1kem
“The children want chocolate ice cream on a sunny day.”
ID /aɪ ˈdiː/
A1giấy tờ tùy thân
“Show your ID at the desk.”
idea /aɪˈdiːə/
A1ý tưởng, sáng kiến
“That sounds like a wonderful idea.”
internet /ˈɪntərnet/
A1mạng internet
“The internet is slow today.”
island /ˈaɪlənd/
A1hòn đảo
“We travel to a small island by boat.”
