BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

harmony /ˈhɑːrməni/
B1

sự hòa thuận và êm ấm

The large family managed to live together in complete harmony.

hurdle /ˈhɜːrdl/
B2

chướng ngại vật, rào cản

Trust issues remain the biggest hurdle in adopting fully remote structures.

hammer away /ˈhæmər əˈweɪ/
C1

nỗ lực tập trung cao độ xử lý vấn đề

The engineers hammered away at the server latency issue.

harmonious /hɑːrˈmoʊniəs/
C1

Hài hòa, êm thấm, không có sự xung đột hay va chạm.

The council reached a surprisingly harmonious consensus regarding urban planning priorities.

harmonize /ˈhɑːr.mə.naɪz/
C1

Làm cho hài hòa, đồng bộ hóa các quy tắc hoặc hệ thống.

Member states are attempting to harmonize disparate environmental compliance policies.