Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
how are you /haʊ ɑːr juː/
A1bạn khỏe không; câu hỏi thăm
“Hi, Anna. How are you?”
hang on /hæŋ ɑːn/
B1chờ một chút (thân mật)
“Hang on, I need to tie my shoelace before we start running.”
hobnob /ˈhɒb.nɒb/
C1giao du (với người có thế lực)
“The festival gives fans a rare chance to hobnob with famous directors and actors.”
