BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

hotel /həʊˈtel/
A1

khách sạn

Our hotel is near the beach.

hostel /ˈhɒs.təl/
A2

nhà nghỉ giá rẻ

Young backpackers often choose a hostel to save money.

housekeeping /ˈhaʊskiːpɪŋ/
A2

bộ phận buồng phòng khách sạn

Housekeeping cleans the guest rooms every morning.

hospitality /ˌhɒspɪˈtæləti/
B1

sự hiếu khách và lòng mến khách

We thanked our hosts for their wonderful hospitality during our stay.

hostelry /ˈhɒs.təl.ri/
C1

Quán trọ truyền thống cung cấp phòng ngủ và ăn uống

The weary hikers found warmth and hearty food at an ancient roadside hostelry.

hospitium /hɒˈspɪʃ.i.əm/
C2

khu nhà trọ trong khuôn viên tu viện cổ dành để cưu mang khách bộ hành

Wandering pilgrims found warm broth and a straw pallet inside the abbey's hospitium.