Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.
thói quen
“Drinking water is a good habit.”
bàn chải tóc
“She uses a soft hairbrush every morning after waking up.”
kiểu tóc, việc cắt tóc
“You need a haircut.”
hầu như không bao giờ
“My father hardly ever eats sugary snacks.”
khẩn trương, nhanh chân
“We must hurry or we will miss our flight.”
đi ra ngoài, khởi hành
“Are you heading out now?”
áo nỉ có mũ trùm
“He pulled up the hood of his hoodie against the cold wind.”
Thuộc về thói quen, được thực hiện liên tục và tự động theo thông lệ.
“His habitual lateness suggested a lack of respect for scheduled team meetings.”
Kiểu cắt hoặc cách tạo hình cho mái tóc.
“The classic side-part hairstyle suits most formal corporate settings.”
Mũ nón hoặc phụ kiện bảo vệ đội trên đầu.
“Cyclists must wear protective headgear when riding along highways.”
Trang phục đặc thù (như đồ cưỡi ngựa hay đồ tu sĩ)
“Nuns in black habits walked silently through the corridor.”
