BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

harm /hɑːm/
B1

gây hại hoặc làm hư hại đến ai/cái gì

Chemical spills can harm local wildlife and water supplies.

hazard /ˈhæzərd/
B2

Mối nguy hiểm, rủi ro

Noise pollution is a major occupational hazard in construction sites.

hijack /ˈhaɪ.dʒæk/
B2

Cướp phương tiện (đặc biệt là máy bay)

The armed group attempted to hijack the commercial plane shortly after takeoff.