BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

harbour /ˈhɑːrbər/
B1

Bến cảng

Dozens of small fishing boats were tied up safely in the harbour.

head /hed/
B1

Đi về hướng nào đó

Where are you heading for lunch?

hitchhike /ˈhɪtʃ.haɪk/
B1

Đi nhờ xe

When our car broke down, we had to hitchhike to the nearest town.

head off /hed ɔːf/
B2

bắt đầu rời đi đâu đó

It is getting late, so we should head off now.

hijack /ˈhaɪ.dʒæk/
B2

Cướp phương tiện (đặc biệt là máy bay)

The armed group attempted to hijack the commercial plane shortly after takeoff.

hot-wire /ˈhɑːt.waɪr/
C1

đấu tắt dây điện để nổ máy

Thieves hot-wired the truck within minutes.

hurtle /ˈhɜːrtəl/
C1

lao đi với tốc độ khủng khiếp và khó kiểm soát

Loose boulders began to hurtle down the steep embankment during the landslide.