Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
hurry /ˈhɜːri/
A2khẩn trương, nhanh chân
“We must hurry or we will miss our flight.”
hamper /ˈhæm.pər/
B2gây khó khăn làm chậm tiến độ
“Poor visibility continued to hamper rescue operations.”
