BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

honour /ˈɒn.ər/
B1

Tôn vinh, tỏ lòng kính trọng với ai đó.

The town gathers each November to honour fallen soldiers.

humanize /ˈhjuːmənaɪz/
B2

làm cho một thứ trở nên nhân văn hơn, dễ đồng cảm hơn

The documentary humanizes the refugees by sharing their daily lives.

hegemonize /hɪˈdʒɛmənaɪz/
C2

Thực thi quyền bá chủ hoặc chi phối tuyệt đối một khu vực

The superpower attempted to hegemonize the regional trade routes through naval blockades.

highfly /ˈhaɪflaɪ/
C2

bay cao, tham vọng lớn

The innovative startup highflew beyond industry forecasts.