Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
honour /ˈɒn.ər/
B1Tôn vinh, tỏ lòng kính trọng với ai đó.
“The town gathers each November to honour fallen soldiers.”
humanize /ˈhjuːmənaɪz/
B2làm cho một thứ trở nên nhân văn hơn, dễ đồng cảm hơn
“The documentary humanizes the refugees by sharing their daily lives.”
hegemonize /hɪˈdʒɛmənaɪz/
C2Thực thi quyền bá chủ hoặc chi phối tuyệt đối một khu vực
“The superpower attempted to hegemonize the regional trade routes through naval blockades.”
highfly /ˈhaɪflaɪ/
C2bay cao, tham vọng lớn
“The innovative startup highflew beyond industry forecasts.”
