Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
harm /hɑːm/
B1gây hại hoặc làm hư hại đến ai/cái gì
“Chemical spills can harm local wildlife and water supplies.”
harvest /ˈhɑːrvɪst/
B1thu hoạch, gặt hái
“Ripe berries are harvested by hand.”
hatch /hætʃ/
B1nở (trứng)
“After two weeks, the eggs hatch into tiny larvae.”
harness /ˈhɑːr.nəs/
B2khai thác và tận dụng nguồn năng lượng tự nhiên
“Engineers developed new turbines to harness the power of ocean currents.”
hibernate /ˈhaɪbəneɪt/
B2ngủ đông
“Bears hibernate in caves during cold winter months.”
