Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
hang /hæŋ/
A2treo
“They hung a large painting on the wall.”
handle /ˈhændl/
B1Tay cầm, quai xách
“I tied a bright red ribbon to the handle of my bag.”
house-sit /ˈhaʊs sɪt/
B1trông nhà hộ
“My brother house-sat for our neighbors while they were away on vacation.”
handknit /ˈhændnɪt/
B2đan len bằng tay
“Grandmother handknit a cozy scarf for my winter trip.”
