Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
handwrite /ˈhændˌraɪt/
B1viết tay
“She decided to handwrite a thank-you letter to her former teacher.”
hunt /hʌnt/
B1đuổi theo và bắt động vật hoang dã để ăn thịt
“Wolves hunt in coordinated packs to corner larger herbivores like elk.”
handknit /ˈhændnɪt/
B2đan len bằng tay
“Grandmother handknit a cozy scarf for my winter trip.”
