BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

hand /hænd/
A1

Bàn tay

Hold my hand while crossing the road.

heal /hiːl/
A2

Lành lại, chữa lành

The deep cut on your arm will take weeks to heal.

hurt /hɜːrt/
A2

làm đau, gây tổn thương

I hurt my knee playing football yesterday.

harm /hɑːm/
B1

gây hại hoặc làm hư hại đến ai/cái gì

Chemical spills can harm local wildlife and water supplies.

heel /ˈhiːl/
B1

gót giày

Walking on gravel damaged the heel of her shoe.

hydrate /ˈhaɪdreɪt/
B1

bổ sung nước, giữ ẩm nước cho cơ thể

Drink coconut water to hydrate your body after exercise.

hobble /ˈhɒbl/
C2

Kìm hãm, làm què quặt sự phát triển hoặc vận hành

Outdated IT infrastructure continues to hobble the agency's data analysis capability.