BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

hope /həʊp/
A1

Hy vọng

I hope to see you soon.

hug /hʌɡ/
A2

ôm

She hugged her brother before he left for college.

hesitate /ˈhezɪteɪt/
B1

do dự, ngần ngại

Don't hesitate to ask if you need help.

hearten /ˈhɑːrtn/
C1

làm phấn chấn, động viên tinh thần

The sudden arrival of reinforcements heartened the exhausted defense forces on the frontline.

heartened /ˈhɑːtənd/
C2

Khích lệ, làm cho phấn chấn tinh thần

Favorable early polling data heartened campaign strategists before election night.