BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

harbor /ˈhɑːrbər/
A2

bến cảng cho tàu bè neo đậu

Many fishing boats rest in the harbor every evening.

helmet /ˈhelmɪt/
A2

mũ bảo hiểm

Always fasten your helmet securely before riding.

harbour /ˈhɑːrbər/
B1

Bến cảng

Dozens of small fishing boats were tied up safely in the harbour.

head /hed/
B1

Đi về hướng nào đó

Where are you heading for lunch?

helicopter /ˈhɛlɪˌkɑptər/
B1

Máy bay trực thăng

The rescue team used a helicopter to reach the injured climbers on the mountain.

highway /ˈhaɪweɪ/
B1

Đường quốc lộ hoặc xa lộ lớn

Heavy truck traffic blocked the southern lane of the highway.

haulage /ˈhɔːlɪdʒ/
C1

Hoạt động vận chuyển hàng hóa thương mại bằng đường bộ hoặc đường sắt

Heavy haulage operators face strict regulations regarding axle weight limits.

hawser /ˈhɔː.zər/
C2

Dây cáp lớn dùng để buộc tàu vào cầu cảng hoặc lai dắt

The deckhand cast the thick hawser around the mooring bollard to secure the ferry.

howdah /ˈhaʊ.də/
C2

chiếc bành ghế có mái che buộc trên lưng voi hoặc lưng lạc đà để chở hành khách

The rajah surveyed the tiger reserve from an ornate velvet-lined howdah strapped atop his tusker.