Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
hospitality /ˌhɒspɪˈtæləti/
B1sự hiếu khách và lòng mến khách
“We thanked our hosts for their wonderful hospitality during our stay.”
haulage /ˈhɔːlɪdʒ/
C1Hoạt động vận chuyển hàng hóa thương mại bằng đường bộ hoặc đường sắt
“Heavy haulage operators face strict regulations regarding axle weight limits.”
