BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

headwind /ˈhedwɪnd/
C1

Yếu tố bất lợi, lực cản vĩ mô kìm hãm tăng trưởng

Currency fluctuations created unexpected headwinds for overseas sales.

human capital /ˌhjuːmən ˈkæpɪtl/
C1

Nguồn vốn con người, tiềm năng lao động tri thức

Investing in tertiary education enhances national human capital.

hawala /həˈwɑː.lə/
C2

Hệ thống chuyển tiền phi chính thức vận hành ngoài mạng lưới ngân hàng truyền thống.

Migrant workers utilized hawala networks to send remittances home without banking fees.

heriot /ˈher.i.ət/
C2

Nghĩa vụ cống nạp tài sản tốt nhất của tá điền cho địa chủ phong kiến khi tá điền qua đời.

The manor rolls documented the seizure of the finest beast as a heriot.

honorarium /ˌɒnəˈreəriəm/
C2

Tiền thù lao tượng trưng cho người làm việc tự do hoặc diễn giả

The keynote speaker received a modest honorarium for her lecture.

hyperinflation /ˌhaɪpərɪnˈfleɪʃn/
C2

Hiện tượng siêu lạm phát với mức tăng giá phi mã làm xói mòn gần như hoàn toàn sức mua của tiền tệ.

Uncontrolled hyperinflation forced retailers to reprint menu prices and shelf tags several times per day.

hypothec /ˈhaɪ.pɒ.θek/
C2

Quyền bảo lưu hoặc quyền cầm cố tài sản mà không cần chuyển giao quyền chiếm hữu vật lý.

The maritime hypothec secured the loan against the commercial vessel.

hypothecation /haɪˌpɑːθəˈkeɪʃn/
C2

Hành vi thế chấp tài sản mà không chuyển giao quyền chiếm hữu.

Commercial mortgages rely on hypothecation to secure lender rights over property default.