BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

hundred /ˈhʌndrəd/
A1

một trăm

There are over a hundred people here.

hawala /həˈwɑː.lə/
C2

Hệ thống chuyển tiền phi chính thức vận hành ngoài mạng lưới ngân hàng truyền thống.

Migrant workers utilized hawala networks to send remittances home without banking fees.

heriot /ˈher.i.ət/
C2

Nghĩa vụ cống nạp tài sản tốt nhất của tá điền cho địa chủ phong kiến khi tá điền qua đời.

The manor rolls documented the seizure of the finest beast as a heriot.

hyperinflation /ˌhaɪpərɪnˈfleɪʃn/
C2

Hiện tượng siêu lạm phát với mức tăng giá phi mã làm xói mòn gần như hoàn toàn sức mua của tiền tệ.

Uncontrolled hyperinflation forced retailers to reprint menu prices and shelf tags several times per day.