Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
hundred /ˈhʌndrəd/
A1một trăm
“There are over a hundred people here.”
hawala /həˈwɑː.lə/
C2Hệ thống chuyển tiền phi chính thức vận hành ngoài mạng lưới ngân hàng truyền thống.
“Migrant workers utilized hawala networks to send remittances home without banking fees.”
heriot /ˈher.i.ət/
C2Nghĩa vụ cống nạp tài sản tốt nhất của tá điền cho địa chủ phong kiến khi tá điền qua đời.
“The manor rolls documented the seizure of the finest beast as a heriot.”
hyperinflation /ˌhaɪpərɪnˈfleɪʃn/
C2Hiện tượng siêu lạm phát với mức tăng giá phi mã làm xói mòn gần như hoàn toàn sức mua của tiền tệ.
“Uncontrolled hyperinflation forced retailers to reprint menu prices and shelf tags several times per day.”
