BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

husband /ˈhʌzbənd/
A1

chồng

Her husband is very tall.

household /ˈhaʊshoʊld/
B1

hộ gia đình cùng chung sống dưới một mái nhà

Every adult in the household contributes to the grocery bill.

heir /eə/
B2

người thừa kế

She was named the sole heir to her grandmother's estate.

heirloom /ˈerluːm/
C1

Vật gia bảo gia đình

The silver tea service was a cherished family heirloom passed down to her.

hypergamy /haɪˈpɜː.ɡə.mi/
C2

Tục kết hôn với người tầng lớp cao hơn.

Her marriage was driven partly by hypergamy to elevate her family's social standing.

hypogamy /haɪˈpɒɡ.ə.mi/
C2

Hành vi kết hôn với người thuộc giai tầng hoặc đẳng cấp thấp hơn mình.

Her family considered the alliance an inexcusable act of hypogamy when she wed an illiterate farmhand.