Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
hero /ˈhɪə.rəʊ/
B1Anh hùng, người có công lao to lớn hoặc lòng dũng cảm.
“Statues of the national hero stand in every major city.”
