Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
hence /hens/
B2vì vậy, do đó
“She hasn't slept adequately for two whole days, hence her extremely irritable mood today.”
highly /ˈhaɪli/
B2rất, đánh giá cao
“This software engineer is highly regarded throughout the company.”
