Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
half-price /hɑːf praɪs/
A2nửa giá, giảm 50%
“All jackets are half-price this weekend.”
heavy /ˈhevi/
A2nặng
“This box is too heavy.”
handcrafted /ˈhændkræftɪd/
B1làm bằng tay, thủ công
“Each handcrafted plate has slight, unique variations.”
habited /ˈhæbɪtɪd/
C2Mặc loại trang phục cụ thể (thường là tu phục hoặc trang phục cưỡi ngựa).
“The riders were impeccably habited in tweed hacking jackets and polished leather boots.”
