Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
hawser /ˈhɔː.zər/
C2Dây cáp lớn dùng để buộc tàu vào cầu cảng hoặc lai dắt
“The deckhand cast the thick hawser around the mooring bollard to secure the ferry.”
howdah /ˈhaʊ.də/
C2chiếc bành ghế có mái che buộc trên lưng voi hoặc lưng lạc đà để chở hành khách
“The rajah surveyed the tiger reserve from an ornate velvet-lined howdah strapped atop his tusker.”
