Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Hệ thống chuyển tiền phi chính thức vận hành ngoài mạng lưới ngân hàng truyền thống.
“Migrant workers utilized hawala networks to send remittances home without banking fees.”
Nghĩa vụ cống nạp tài sản tốt nhất của tá điền cho địa chủ phong kiến khi tá điền qua đời.
“The manor rolls documented the seizure of the finest beast as a heriot.”
Tiền thù lao tượng trưng cho người làm việc tự do hoặc diễn giả
“The keynote speaker received a modest honorarium for her lecture.”
Hiện tượng siêu lạm phát với mức tăng giá phi mã làm xói mòn gần như hoàn toàn sức mua của tiền tệ.
“Uncontrolled hyperinflation forced retailers to reprint menu prices and shelf tags several times per day.”
Quyền bảo lưu hoặc quyền cầm cố tài sản mà không cần chuyển giao quyền chiếm hữu vật lý.
“The maritime hypothec secured the loan against the commercial vessel.”
Hành vi thế chấp tài sản mà không chuyển giao quyền chiếm hữu.
“Commercial mortgages rely on hypothecation to secure lender rights over property default.”
