Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
hebdomadal /hebˈdɒm.ə.dəl/
C2hàng tuần, mỗi tuần một lần
“The committee held its hebdomadal briefings every Monday morning.”
hebdonadal /hɛbˈdɒm.ə.dəl/
C2Diễn ra theo chu kỳ hàng tuần.
“The friars gathered for their hebdomadal review of monastery affairs.”
horology /hɒˈrɒl.ə.dʒi/
C2ngành đo thời gian và chế tạo đồng hồ
“His passion for horology led him to restore antique mechanical watches.”
