BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

hard-fork /ˈhɑːrd.fɔːrk/
C2

Tách một chuỗi khối thành hai nhánh không tương thích ngược do thay đổi quy tắc giao thức.

Developers hard-forked the network to reverse a major smart-contract exploit.

homomorphic /ˌhoʊ.məˈmɔːr.fɪk/
C2

Tính chất cho phép tính toán trực tiếp trên dữ liệu đã mã hóa mà không cần giải mã.

Homomorphic encryption allows cloud servers to analyze medical records while maintaining absolute privacy.

honing /ˈhəʊnɪŋ/
C2

Sự mài khôn bề mặt trụ

Engine rebuilders applied precision honing to line the interior wall of cylinders.

horology /hɒˈrɒl.ə.dʒi/
C2

ngành đo thời gian và chế tạo đồng hồ

His passion for horology led him to restore antique mechanical watches.

hydrofracturing /ˌhaɪdroʊˈfræktʃərɪŋ/
C2

Kỹ thuật dùng áp lực nước để nứt đá ngầm nhằm thu hồi chất lưu.

Hydrofracturing opened deep geothermal reservoirs to facilitate continuous steam extraction.

hypocaust /ˈhaɪpəkɔːst/
C2

Hệ thống sưởi ấm sàn và tường dưới mặt đất thời La Mã cổ đại nhờ luồng khí nóng.

Pillars of terracotta tiles supported the bathhouse floor above the roaring hypocaust.