BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

heartened /ˈhɑːtənd/
C2

Khích lệ, làm cho phấn chấn tinh thần

Favorable early polling data heartened campaign strategists before election night.

heartrending /ˈhɑːrtˌren.dɪŋ/
C2

Đau lòng, xé ruột xé gan, gợi nỗi xót xa tột độ.

The documentary shared heartrending testimonies from families displaced by the ongoing famine.