BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

hippodrome /ˈhɪpəˌdroʊm/
C2

Trường đua ngựa và xe ngựa cổ đại

Charioteers rounded the hairpin turn of the crowded hippodrome.

hypocaust /ˈhaɪpəkɔːst/
C2

Hệ thống sưởi ấm sàn và tường dưới mặt đất thời La Mã cổ đại nhờ luồng khí nóng.

Pillars of terracotta tiles supported the bathhouse floor above the roaring hypocaust.

hypogeum /ˌhaɪpəʊˈdʒiːəm/
C2

Công trình hoặc gian hầm ngầm dưới lòng đất dùng làm lăng mộ hoặc nơi cử hành nghi lễ.

Archaeologists uncovered an untouched Neolithic hypogeum preserved beneath the suburban foundation trenches.

hypostyle /ˈhaɪpəstaɪl/
C2

Sảnh hoặc không gian rộng lớn có mái được nâng đỡ bởi nhiều hàng cột san sát.

Sunlight filtered down between towering stone shafts inside Karnak's colossal hypostyle.