Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
harangue /həˈræŋ/
C2Bài diễn thuyết chỉ trích dài dòng, gay gắt mang tính thuyết giáo trước đám đông.
“The talk radio host delivered an unhinged harangue against municipal corruption.”
