Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
hospitium /hɒˈspɪʃ.i.əm/
C2khu nhà trọ trong khuôn viên tu viện cổ dành để cưu mang khách bộ hành
“Wandering pilgrims found warm broth and a straw pallet inside the abbey's hospitium.”
