BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.

habilitation /həˌbɪl.əˈteɪ.ʃən/
C2

Chứng chỉ tư cách giáo sư độc lập cao nhất sau tiến sĩ tại các đại học châu Âu.

Passing her habilitation enabled her to supervise PhD candidates and apply for full professorships.

hagiography /ˌhæɡiˈɒɡrəfi/
C2

Tác phẩm viết về tiểu sử các thánh nhân; sự tâng bốc tiểu sử quá đà.

The official biography reads more like hagiography than objective historical analysis.

hamartia /ˌhæmɑːˈtiːə/
C2

Yếu tố lỗi lầm hoặc điểm yếu chí mạng dẫn đến sụp đổ của nhân vật bi kịch.

Excessive pride serves as the primary hamartia leading the general to destruction.

hemistich /ˈhɛmɪstɪk/
C2

Nửa dòng thơ được chia rạch ròi bởi nhịp ngắt.

The second hemistich of the verse echoes the thematic loss introduced in the first half.

hendiadys /hɛnˈdaɪədɪs/
C2

Thủ pháp diễn đạt một ý phức hợp bằng hai danh từ nối với nhau.

Using 'gloom and darkness' to mean 'gloomy darkness' represents classic hendiadys.

herbarium /hɜːˈbeə.ri.əm/
C2

Bộ sưu tập mẫu thực vật khô được ép và phân loại để nghiên cứu.

The botanical garden houses a historic national herbarium.

hermeneut /ˈhɜː.mə.njuːt/
C2

Chuyên gia trong lĩnh vực diễn giải văn bản.

As a hermeneut, she focused on decoding medieval allegories.

herpetology /ˌhɜː.pɪˈtɒl.ə.dʒi/
C2

Ngành lưỡng cư và bò sát học.

Field researchers in herpetology surveyed the tropical frog species.

heurism /ˈhjʊə.rɪ.zəm/
C2

Thuyết khám phá; nguyên tắc hoặc việc áp dụng phương pháp tự học và tự tìm tòi trong nghiên cứu khoa học.

Modern research training encourages heurism over rote methodology.

hypallage /hɪˈpælədʒi/
C2

Phép chuyển tính từ sang danh từ liên quan khác trong câu.

Writing about a 'restless night' is a standard hypallage, as the night itself does not rest.

hyperbaton /haɪˈpɜːbətɒn/
C2

Biện pháp đảo ngữ cấu trúc câu thông thường để tạo ấn tượng tu từ mạnh mẽ.

The orator deployed calculated hyperbaton to render the conclusion of the broadcast unforgettable.