Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
hardly what one bargained for /ˈhɑːdli wɒt wʌn ˈbɑːɡɪnd fɔː/
C2Không như mong đợi ban đầu, thường mang nghĩa tiêu cực
“The system crash during release was hardly what we bargained for.”
