BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.

hardly what one bargained for /ˈhɑːdli wɒt wʌn ˈbɑːɡɪnd fɔː/
C2

Không như mong đợi ban đầu, thường mang nghĩa tiêu cực

The system crash during release was hardly what we bargained for.