Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
hasten /ˈheɪsn/
C1Đẩy nhanh tiến độ hoặc thúc giục điều gì xảy ra sớm hơn
“Aggressive corporate restructuring could hasten the collapse of underperforming divisions.”
hiatus /haɪˈeɪ.təs/
C1Giai đoạn gián đoạn, khoảng trống.
“The band returned to the studio after a five-year hiatus.”
hitherto /ˌhɪðəˈtuː/
C1cho đến nay, cho đến lúc đó
“The research revealed hitherto unknown biological mechanisms.”
